41 từ vựng
áo phông
I need to buy some new t-shirts.
Tôi cần mua vài chiếc áo phông mới.
son môi
She chose a bold red lipstick to match her dress.
Cô ấy đã chọn một thỏi son màu đỏ đậm để hợp với chiếc váy của mình.
tóc thẳng
She used a flat iron to get perfectly straight hair.
Cô ấy đã dùng máy là để có được mái tóc thẳng hoàn hảo.
tóc xoăn
It can be challenging to manage very curly hair.
Có thể khó để quản lý mái tóc rất xoăn.
buổi trình diễn thời trang
She was invited to attend a fashion show in Paris.
Cô ấy đã được mời tham dự một buổi trình diễn thời trang ở Paris.
việc đi xem hàng
We're just doing some window shopping.
Chúng tôi chỉ đang đi xem hàng thôi.
làm thủ tục trả phòng
Please check out of your room by 11 AM.
Vui lòng làm thủ tục trả phòng trước 11 giờ sáng.
trang phục lịch sự/gọn gàng
You should wear smart clothes to the job interview.
Bạn nên mặc trang phục lịch sự đến buổi phỏng vấn xin việc.
trang phục thường ngày/thoải mái
Most software companies allow their employees to wear casual clothes to work.
Hầu hết các công ty phần mềm cho phép nhân viên mặc trang phục thoải mái đi làm.
quần áo mặc lại/đồ thừa kế từ ai đó
As the youngest child, I often had to wear hand-downs from my older brother.
Là con út, tôi thường phải mặc lại quần áo của anh trai mình.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.