20 từ vựng
lướt mạng
He spends a lot of time surfing the internet.
Anh ấy dành nhiều thời gian để lướt mạng.
khu vườn, vườn
She grows flowers in her garden.
Cô ấy trồng hoa trong vườn.
đi mua sắm
I need to go shopping.
Tôi cần đi mua sắm.
dành thời gian cho gia đình
On weekends, I like to relax and spend time with family.
Vào cuối tuần, tôi thích thư giãn và dành thời gian cho gia đình.
chơi một loại nhạc cụ
Learning to play a musical instrument is a great way to relieve stress.
Học cách chơi một loại nhạc cụ là một cách tuyệt vời để giải tỏa căng thẳng.
chơi trò chơi điện tử
My brother loves to play video games with his friends online.
Anh trai tôi rất thích chơi trò chơi điện tử với bạn bè của anh ấy trên mạng.
chơi cờ bàn
During the holidays, our family often gathers to play board games like Monopoly.
Trong những ngày lễ, gia đình chúng tôi thường quây quần để chơi cờ bàn như cờ tỷ phú.
sưu tập tem
My grandfather used to collect stamps from all over the world as a hobby.
Ông tôi từng có sở thích sưu tập tem từ khắp nơi trên thế giới.
đọc sách
I love to read book in a quiet cafe on Sunday mornings.
Tôi thích đọc sách trong một quán cà phê yên tĩnh vào các buổi sáng Chủ nhật.
đi chơi/tụ tập với bạn bè
After school, teenagers often hang out with friends at the local park.
Sau giờ học, thanh thiếu niên thường tụ tập với bạn bè ở công viên địa phương.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.