37 từ vựng
phim khoa học viễn tưởng
I love watching science fiction movies.
Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng.
Trái đất
The Earth goes around the Sun.
Trái đất quay quanh Mặt trời.
tàu vũ trụ
I saw a spaceship in the sky.
Tôi nhìn thấy một tàu vũ trụ trên bầu trời.
hỏng hóc ; suy sụp; phân tích chi tiết
My car broke down on the highway this morning.
Xe của tôi bị hỏng trên đường cao tốc sáng nay.
sinh vật
Blue whales are the largest creatures on Earth.
Cá voi xanh là sinh vật lớn nhất trên Trái đất.
hành tinh
Earth is a beautiful planet.
Trái đất là một hành tinh xinh đẹp.
phá hủy
The fire destroyed the building.
Ngọn lửa đã phá hủy tòa nhà.
ngoại quốc; xa lạ, lạ; trá với, nguợc với
His strange behavior felt completely alien.
Cách hành xử kỳ lạ của anh ta thật khó hiểu.
tấn công
The lion attacked the zebra.
Con sư tử đã tấn công con ngựa vằn.
tiếp quản
The new owner will take over the property next month.
Chủ sở hữu mới sẽ tiếp quản tài sản vào tháng tới.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.