68 từ vựng
phim
We watched a movie last night.
Chúng tôi đã xem một bộ phim vào tối hôm qua.
bộ phim
The film which I watched was exciting.
Bộ phim mà tôi đã xem rất thú vị.
rạp chiếu phim
I went to the cinema to see a movie.
Tôi đi đến rạp chiếu phim để xem phim.
sự giải trí
The airline offers in-flight entertainment.
Hãng hàng không cung cấp những dịch vụ giải trí trên chuyến bay.
thể loại nhạc
What is your favorite genre of music?
Thể loại nhạc yêu thích của bạn là gì?
Hành động/Sự kiện
Dispatch an action to modify state.
Gửi một action để sửa đổi trạng thái.
phim hài
I love watching comedy with my family.
Tôi thích xem phim hài cùng gia đình.
kịch, phim truyền hình
She enjoys watching historical dramas.
Cô ấy thích xem phim truyền hình lịch sử.
phim kinh dị
Horror films are too scary for me.
Phim kinh dị quá đáng sợ đối với tôi.
sự lãng mạn
They are enjoying a whirlwind romance.
Họ đang tận hưởng một cuộc tình lãng mạn chóng vánh.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.