20 từ vựng
lúa mì
Bread is usually made from wheat flour.
Bánh mì thường được làm từ bột mì.
Cơm, gạo
We have rice for dinner.
Chúng tôi ăn cơm vào bữa tối.
lúa mạch
Barley is used in soups, stews, and to make beer.
Lúa mạch được dùng trong các món súp, món hầm và để làm bia.
yến mạch
Oatmeal, made from oats, is a healthy breakfast.
Bột yến mạch, được làm từ yến mạch, là một bữa sáng lành mạnh.
Bắp ngô.
This corn is yellow.
Bắp ngô này màu vàng.
kê
Millet is a small-seeded grass that is widely grown around the world as a cereal crop.
Kê là một loại cỏ hạt nhỏ được trồng rộng rãi trên khắp thế giới như một loại cây ngũ cốc.
lúa mạch đen
Rye bread has a distinctive, slightly sour taste.
Bánh mì lúa mạch đen có vị đặc trưng, hơi chua.
cao lương
Sorghum is a versatile grain used for food, animal feed, and ethanol production.
Cao lương là một loại ngũ cốc đa năng được dùng làm thực phẩm, thức ăn gia súc và sản xuất ethanol.
diêm mạch
Quinoa is a popular pseudocereal known for its high protein content.
Diêm mạch là một loại giả ngũ cốc phổ biến được biết đến với hàm lượng protein cao.
kiều mạch
Soba noodles in Japan are made from buckwheat flour.
Mì soba ở Nhật Bản được làm từ bột kiều mạch.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.