42 từ vựng
có năng khiếu; có tài
She’s gifted at spotting mistakes.
Cô ấy có tài phát hiện ra lỗi.
cơ sở vật chất
This hotel has excellent fitness facilities.
Khách sạn này có cơ sở vật chất thể hình tuyệt vời.
thông minh
She is a highly intelligent student.
Cô ấy là một học sinh rất thông minh.
bạn cùng lớp
He is my classmate.
Cậu ấy là bạn cùng lớp của mình.
chiếu ; dự tính, dự báo
The teacher projected the slides onto the screen.
Giáo viên chiếu các slide lên màn hình.
nhắc nhở
I need to remind him of the meeting.
Tôi cần nhắc anh ấy về cuộc họp.
hiện đại
Modern music uses computers.
Âm nhạc hiện đại sử dụng máy tính.
đỗ, vượt qua
I hope to pass all my exams this semester.
Tôi hy vọng sẽ vượt qua tất cả các kỳ thi của mình trong học kỳ này.
cái bảng, tấm ván
The teacher wrote the answer on the board.
Giáo viên đã viết câu trả lời lên bảng.
dạy
Teach me English.
Dạy tôi tiếng Anh.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.