100 từ vựng
bồi thẩm viên
Each juror listened carefully.
Mỗi bồi thẩm viên đều lắng nghe cẩn thận.
Bồi thẩm đoàn
The jury listened carefully to all the evidence presented in court.
Bồi thẩm đoàn đã lắng nghe cẩn thận tất cả các bằng chứng được trình bày tại tòa.
hệ thống tư pháp
The justice system in this country needs reform.
Hệ thống tư pháp ở nước này cần cải cách.
Chủ nhà
I need to discuss the rent increase with my landlord.
Tôi cần thảo luận việc tăng tiền thuê nhà với chủ nhà.
luật sư
Her lawyer advised her not to speak.
Luật sư của cô ấy khuyên cô ấy đừng nói gì.
hợp pháp
Is it legal to park here?
Đậu xe ở đây có hợp pháp không?
tù chung thân
He is serving a life sentence.
Anh ta đang thụ án tù chung thân.
tranh tụng
The parties decided to litigate the dispute.
Các bên quyết định đưa vụ tranh chấp ra tòa.
Sự hòa giải
Mediation helped resolve the dispute.
Sự hòa giải đã giúp giải quyết tranh chấp.
Sự tắc trách
The doctor was sued for professional negligence.
Bác sĩ đã bị kiện vì tắc trách chuyên môn.
công chứng viên
A notary public witnessed the signature.
Một công chứng viên đã chứng kiến chữ ký.
lời thề, lời tuyên thệ
Before testifying, witnesses must take an oath to tell the truth.
Trước khi làm chứng, nhân chứng phải tuyên thệ nói sự thật.
Bằng sáng chế
The company filed a patent for the device.
Công ty đã nộp đơn xin cấp bằng sáng chế cho thiết bị này.
lời biện hộ
He entered a plea of guilty.
Anh ta đã đưa ra lời biện hộ có tội.
thương lượng nhận tội
Plea bargaining reduced his sentence.
Thương lượng nhận tội đã giảm án cho anh ta.
giấy ủy quyền
He gave her power of attorney.
Anh ấy đã trao giấy ủy quyền cho cô ấy.
nhà tù
He went to prison for many years for his crime.
Anh ta đã vào tù nhiều năm vì tội của mình.
tù nhân
The prisoner escaped last night.
Tù nhân đã trốn thoát đêm qua.
Thời gian thử việc
Most new jobs in Australia include a three-month probation period.
Hầu hết các công việc mới ở Úc đều bao gồm thời gian thử việc ba tháng.
nhân viên quản chế
He meets his probation officer weekly.
Anh ấy gặp nhân viên quản chế hàng tuần.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.