56 từ vựng
luật pháp
He studied international law.
Anh ấy đã học luật quốc tế.
hợp pháp
Is it legal to park here?
Đậu xe ở đây có hợp pháp không?
bất hợp pháp
You must not engage in illegal employment activities.
Bạn không được tham gia vào các hoạt động việc làm bất hợp pháp.
Quy định
Follow every hospital rule.
Tuân thủ mọi quy định bệnh viện.
The new regulation limits street parking hours.
Quy định mới giới hạn giờ đỗ xe trên đường.
hệ thống tư pháp
The justice system in this country needs reform.
Hệ thống tư pháp ở nước này cần cải cách.
sân đấu
Meet me at the tennis court.
Gặp tôi ở sân quần vợt nhé.
cuộc thử nghiệm; phiên tòa xét xử
The new drug is currently in clinical trial.
Loại thuốc mới hiện đang trong giai đoạn thử nghiệm lâm sàng.
thẩm phán
The judge listened carefully to both sides.
Thẩm phán lắng nghe cẩn thận cả hai bên.
Bồi thẩm đoàn
The jury listened carefully to all the evidence presented in court.
Bồi thẩm đoàn đã lắng nghe cẩn thận tất cả các bằng chứng được trình bày tại tòa.
luật sư
Her lawyer advised her not to speak.
Luật sư của cô ấy khuyên cô ấy đừng nói gì.
công tố viên
The prosecutor presented evidence.
Công tố viên đã trình bày bằng chứng.
bị cáo
The defendant pleaded not guilty.
Bị cáo không nhận tội.
nhân chứng, người làm chứng
The witness provided a detailed account of the events.
Nhân chứng đã cung cấp một bản tường thuật chi tiết về các sự kiện.
bằng chứng
The police found clear evidence at the scene.
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng rõ ràng tại hiện trường.
Lời tuyên án
The jury reached a guilty verdict after hours of deliberation.
Bồi thẩm đoàn đã đưa ra lời tuyên án có tội sau nhiều giờ thảo luận.
câu văn
This is a simple sentence.
Đây là một câu văn đơn giản.
sự trừng phạt, hình phạt
He received a severe punishment.
Anh ấy đã nhận một hình phạt nghiêm khắc.
tốt, ổn
I'm feeling fine.
Tôi cảm thấy ổn.
nhà tù
He went to prison for many years for his crime.
Anh ta đã vào tù nhiều năm vì tội của mình.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.