190 từ vựng
kiến trúc sư thường trú
The resident architect supervises the construction on-site.
Kiến trúc sư thường trú giám sát việc xây dựng tại công trường.
người giám sát
Report to your supervisor immediately.
Báo cáo cho người giám sát của bạn ngay lập tức.
kỹ sư công trường
The site engineer manages the day-to-day operations.
Kỹ sư công trường quản lý các hoạt động hàng ngày.
kỹ sư kết cấu
The structural engineer designs the framework of the building.
Kỹ sư kết cấu thiết kế khung của tòa nhà.
kỹ sư xây dựng
Construction engineers oversee the entire building process.
Kỹ sư xây dựng giám sát toàn bộ quá trình xây dựng.
kỹ sư điện
The electrical engineer plans the wiring systems.
Kỹ sư điện lập kế hoạch cho hệ thống dây điện.
kỹ sư cấp thoát nước
The water works engineer designs the plumbing systems.
Kỹ sư cấp thoát nước thiết kế hệ thống đường ống nước.
kỹ sư cơ khí
The mechanical engineer is responsible for HVAC systems.
Kỹ sư cơ khí chịu trách nhiệm về hệ thống HVAC.
kỹ sư địa kỹ thuật
The soil engineer tests the ground stability.
Kỹ sư địa kỹ thuật kiểm tra độ ổn định của nền đất.
Bạn bè, đồng nghiệp
Good on ya, mate!
Khá lắm, bạn hiền!
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.