27 từ vựng
đất sét
The potter shaped the pot from a lump of clay.
Người thợ gốm đã tạo hình chiếc bình từ một cục đất sét.
sứ
The antique doll had a face made of porcelain.
Con búp bê cổ có khuôn mặt làm bằng sứ.
đồ sành
Stoneware is fired at a high temperature, making it durable and non-porous.
Đồ sành được nung ở nhiệt độ cao, làm cho nó bền và không xốp.
đồ gốm
Earthenware is a type of pottery that has not been fired to the point of vitrification and is thus permeable to water.
Đồ gốm là một loại đồ gốm chưa được nung đến điểm thủy tinh hóa và do đó có thể thấm nước.
trượt chân
He slipped on the wet floor and almost fell.
Anh ấy đã trượt chân trên sàn ướt và suýt ngã.
men gốm
A layer of glaze is applied to pottery to make it waterproof and decorative.
Một lớp men được phủ lên đồ gốm để làm cho nó không thấm nước và có tính trang trí.
lò nung
The pottery is placed in a kiln to be fired at a high temperature.
Đồ gốm được đặt trong lò nung để nung ở nhiệt độ cao.
Bánh xe hình tròn giúp xe lăn bánh.
My bike has two big round wheels.
Xe đạp của con có hai cái bánh xe to tròn.
nặn bằng tay
She prefers to handbuild her sculptures rather than using a wheel.
Cô ấy thích nặn các tác phẩm điêu khắc của mình bằng tay hơn là sử dụng bàn xoay.
cuộn
One way to build a pot is to coil long ropes of clay on top of each other.
Một cách để làm một cái nồi là cuộn những sợi đất sét dài chồng lên nhau.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.