24 từ vựng
Dầu mỏ
Many cars run on oil-based fuel.
Nhiều xe hơi chạy bằng nhiên liệu từ dầu mỏ.
chất béo
Some fat is necessary for health.
Một chút chất béo cần thiết cho sức khỏe.
bơ
Please pass the butter.
Vui lòng chuyển cho tôi lọ bơ.
bơ thực vật
Margarine is often used as a substitute for butter.
Bơ thực vật thường được dùng làm chất thay thế cho bơ.
mỡ lợn
Lard is rendered pig fat used for cooking.
Mỡ lợn là mỡ lợn đã được chế biến dùng để nấu ăn.
mỡ trừu
Shortening is a solid fat used in baking to make pastries flaky.
Mỡ trừu là một loại chất béo rắn được sử dụng trong làm bánh để làm cho bánh ngọt giòn xốp.
mỡ động vật
Tallow is a hard fat from cattle or sheep used in cooking and making candles.
Mỡ động vật là một loại mỡ cứng từ gia súc hoặc cừu được sử dụng trong nấu ăn và làm nến.
dầu thực vật
Vegetable oil is a general term for oils extracted from plants.
Dầu thực vật là một thuật ngữ chung cho các loại dầu được chiết xuất từ thực vật.
dầu ô liu
She drizzled extra virgin olive oil over her salad.
Cô ấy rưới dầu ô liu nguyên chất lên món salad của mình.
dầu dừa
Coconut oil is solid at room temperature.
Dầu dừa ở trạng thái rắn ở nhiệt độ phòng.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.