20 từ vựng
điều tra
Investigative journalism often exposes corruption and wrongdoing.
Báo chí điều tra thường phanh phui tham nhũng và các hành vi sai trái.
thuộc chính trị
He has strong political views.
Anh ấy có quan điểm chính trị mạnh mẽ.
kinh doanh
English is essential for business meetings.
Tiếng Anh rất cần thiết cho các cuộc họp kinh doanh.
thể thao
Sports journalism involves reporting on games, athletes, and sporting events.
Báo chí thể thao bao gồm việc đưa tin về các trận đấu, vận động viên và sự kiện thể thao.
sự giải trí
The airline offers in-flight entertainment.
Hãng hàng không cung cấp những dịch vụ giải trí trên chuyến bay.
khoa học
Science helps us understand the world.
Khoa học giúp chúng ta hiểu về thế giới.
thời trang
She is very interested in the latest fashion.
Cô ấy rất quan tâm đến thời trang mới nhất.
báo chí ảnh
Photojournalism uses images to tell a news story.
Báo chí ảnh sử dụng hình ảnh để kể một câu chuyện tin tức.
bài xã luận
The newspaper published a strong editorial.
Tờ báo đã xuất bản một bài xã luận mạnh mẽ.
Ý kiến
In my opinion, students should use tablets.
Theo ý kiến của tôi, học sinh nên sử dụng máy tính bảng.
Tính năng
Let me show you our latest security feature.
Để tôi cho bạn xem tính năng bảo mật mới nhất của chúng tôi.
chiến tranh
The conflict escalated into a full-scale war.
Cuộc xung đột đã leo thang thành một cuộc chiến tranh toàn diện.
phát sóng
They broadcast the game live.
Họ phát sóng trực tiếp trận đấu.
Trực tuyến
Many students prefer online learning.
Nhiều học sinh thích việc học trực tuyến.
công dân
A responsible citizen follows the law.
Một công dân có trách nhiệm tuân thủ pháp luật.
Thuộc về văn hóa
Cultural exchanges help us understand our neighbors better.
Giao lưu văn hóa giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các nước láng giềng.
thuộc về văn học
She won a prestigious literary prize for her novel.
Cô đã giành được một giải thưởng văn học danh giá cho cuốn tiểu thuyết của mình.
Công nghệ
Technology helps us learn.
Công nghệ giúp chúng ta học tập.
sức khỏe
It is essential that he maintain good health.
Điều cần thiết là anh ấy phải duy trì sức khỏe tốt.
thuộc về môi trường
She works on environmental projects.
Cô ấy làm việc trong các dự án môi trường.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.