20 từ vựng
hạnh nhân
Smoked almonds have a delicious savory flavor.
Hạnh nhân hun khói có hương vị mặn thơm ngon.
quả óc chó
Walnuts are known to be good for brain health.
Quả óc chó được biết là tốt cho sức khỏe của não bộ.
hạt điều
I like to snack on roasted cashews.
Tôi thích ăn vặt bằng hạt điều rang.
đậu phộng
Roasted and salted peanuts are a popular snack.
Đậu phộng rang muối là một món ăn vặt phổ biến.
hạt phỉ
Hazelnuts are often used to make a popular chocolate spread.
Hạt phỉ thường được dùng để làm một loại sốt sô cô la phết nổi tiếng.
hạt dẻ cười
It takes time to shell all the pistachios.
Phải mất thời gian để bóc vỏ tất cả các hạt dẻ-cười.
hồ đào pê-can
Pecan pie is a classic American dessert.
Bánh hồ đào pê-can là một món tráng miệng cổ điển của Mỹ.
hạt mắc-ca
Macadamia nuts are native to Australia and have a rich, buttery flavor.
Hạt mắc-ca có nguồn gốc từ Úc và có hương vị béo ngậy, giống như bơ.
hạt dẻ Brazil
Eating just one Brazil nut can provide more than your daily requirement of selenium.
Chỉ cần ăn một hạt dẻ Brazil là có thể cung cấp nhiều hơn nhu cầu selen hàng ngày của bạn.
hạt dẻ
Roasted chestnuts are a popular street food in winter.
Hạt dẻ nướng là một món ăn đường phố phổ biến vào mùa đông.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.