31 từ vựng
cổ áo
He turned up the collar of his shirt to protect his neck from the cold.
Anh ấy dựng cổ áo sơ mi lên để bảo vệ cổ khỏi cái lạnh.
cổ tay áo
The dress shirt has French cuffs that require cufflinks.
Chiếc áo sơ mi trang trọng có cổ tay áo kiểu Pháp cần dùng khuy măng sét.
tay áo
I rolled up my sleeves before washing the dishes.
Tôi đã xắn tay áo lên trước khi rửa bát.
đường viền
She sewed the hem of the dress by hand.
Cô ấy đã khâu tay đường viền của chiếc váy.
đường may
It is important to press the seams flat as you sew.
Việc là phẳng các đường may khi bạn khâu là rất quan trọng.
nếp gấp
She learned how to sew a box pleat on the skirt.
Cô ấy đã học cách may một nếp gấp hộp trên chân váy.
ly
Darts are sewn into the fabric to shape the garment to the body.
Các đường chiết ly được may vào vải để tạo dáng trang phục theo cơ thể.
cầu vai
The shirt has a western-style yoke.
Chiếc áo sơ mi có cầu vai kiểu phương tây.
túi
He put his hands in his pockets.
Anh ấy đút tay vào túi.
nắp túi
The pocket has a flap with a button to keep items secure.
Chiếc túi có một nắp với một chiếc cúc để giữ các vật dụng an toàn.
lớp lót
The tailor added a silk lining to the inside of the jacket.
Người thợ may đã thêm một lớp lót lụa vào bên trong áo khoác.
nút bấm
Press the red button.
Nhấn nút màu đỏ.
Khóa kéo của balo hoặc áo.
Can you pull the zipper up?
Con có thể kéo khóa balo lên được không?
Khóa kéo
Close the zip.
Kéo khóa lại.
Vài giây đầu tiên của quảng cáo nhằm mục đích thu hút sự chú ý của người xem.
Your hook must identify the problem immediately to succeed with PAS.
Phần mở đầu (hook) của bạn phải xác định vấn đề ngay lập tức để thành công với PAS.
đỉa quần
He threaded his belt through the belt loops on his jeans.
Anh ấy luồn thắt lưng qua các đỉa quần trên chiếc quần jean của mình.
dây đeo
The dress has thin spaghetti straps.
Chiếc váy có dây đeo mỏng như sợi mì Ý.
dây rút
The hood can be tightened with a drawstring.
Mũ áo có thể được thắt chặt bằng một sợi dây rút.
mũ áo
My raincoat has a detachable hood.
Áo mưa của tôi có mũ áo có thể tháo rời.
đệm vai
The blazer has a shoulder pad to give it a structured shape.
Chiếc áo blazer có một miếng đệm vai để tạo dáng cứng cáp.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.