21 kosakata
Con vịt
The duck can swim.
Con vịt có thể bơi.
Con ngỗng
The goose is in the water.
Chú ngỗng đang ở dưới nước.
thiên nga
A graceful swan was gliding on the lake.
Một con thiên nga duyên dáng đang lướt trên hồ.
vịt trời
The male mallard has a distinctive green head.
Vịt trời đực có cái đầu màu xanh lá cây đặc biệt.
xanh dương lục
She painted her room teal.
Cô ấy sơn phòng màu xanh dương lục.
vịt mốc
The male pintail is known for its long, pointed tail feathers.
Vịt mốc đực được biết đến với những chiếc lông đuôi dài và nhọn.
vịt đầu vàng
The American wigeon has a distinctive white patch on its forehead.
Vịt đầu vàng Mỹ có một mảng trắng đặc biệt trên trán.
vịt mỏ thìa
The shoveler gets its name from its large, shovel-shaped bill.
Vịt mỏ thìa được đặt tên theo chiếc mỏ lớn, hình cái xẻng.
vịt gadwall
The gadwall is a common and widespread dabbling duck.
Vịt gadwall là một loài vịt mò phổ biến và phân bố rộng rãi.
vịt mỏ nhọn
A merganser has a thin, serrated bill for catching fish.
Vịt mỏ nhọn có mỏ mỏng, có răng cưa để bắt cá.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.