34 kosakata
Cái mũi
Touch your nose.
Chạm vào mũi của con đi.
khoang mũi
The nasal cavity warms and moistens the air we breathe.
Khoang mũi làm ấm và làm ẩm không khí chúng ta hít vào.
lỗ mũi
Air enters the nasal cavity through the two nostrils.
Không khí đi vào khoang mũi qua hai lỗ mũi.
hầu
The pharynx is part of the throat behind the mouth and nasal cavity.
Hầu là một phần của cổ họng phía sau miệng và khoang mũi.
thanh quản
The larynx, or voice box, contains the vocal cords.
Thanh quản, hay hộp âm, chứa các dây thanh âm.
nắp thanh quản
The epiglottis prevents food from entering the trachea when you swallow.
Nắp thanh quản ngăn thức ăn đi vào khí quản khi bạn nuốt.
khí quản
The trachea, also known as the windpipe, carries air to and from the lungs.
Khí quản, còn được gọi là ống thở, mang không khí đến và đi từ phổi.
phế quản
The trachea divides into two main bronchi, one for each lung.
Khí quản chia thành hai phế quản chính, một cho mỗi lá phổi.
tiểu phế quản
The bronchi branch into smaller tubes called bronchioles.
Các phế quản phân nhánh thành các ống nhỏ hơn gọi là tiểu phế quản.
phế nang
Gas exchange occurs in the tiny air sacs called alveoli.
Trao đổi khí diễn ra trong các túi khí nhỏ gọi là phế nang.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.