78 kosakata
Chương trình giảng dạy.
The school is planning to revise its curriculum for the next semester.
Nhà trường đang có kế hoạch sửa đổi chương trình giảng dạy cho học kỳ tới.
bài giảng
The professor gave an interesting lecture on history.
Giáo sư đã có một bài giảng thú vị về lịch sử.
học kỳ
The first semester starts in September.
Học kỳ đầu tiên bắt đầu vào tháng Chín.
thuật ngữ; học kỳ; nhiệm kỳ; điều khoản
This is a technical term used in medicine.
Đây là một thuật ngữ chuyên ngành dùng trong y học.
bài tập được giao
Submit your assignment on time.
Nộp bài tập đúng hạn.
chiếu ; dự tính, dự báo
The teacher projected the slides onto the screen.
Giáo viên chiếu các slide lên màn hình.
nghiên cứu
I need to do research for my Science project.
Tôi cần làm nghiên cứu cho dự án Khoa học.
Học bổng.
She won a scholarship to study at Harvard University.
Cô ấy đã giành được học bổng để theo học tại Đại học Harvard.
Học phí.
The university increased the tuition fees for international students this year.
Trường đại học đã tăng học phí cho sinh viên quốc tế trong năm nay.
lớn, trọng đại, chuyên ngành
This is a major problem.
Đây là một vấn đề lớn.
nhỏ, không quan trọng
It was just a minor problem.
Đó chỉ là một vấn đề nhỏ.
tốt nghiệp
My sister, who graduated last year, has a job.
Chị tôi, người đã tốt nghiệp năm ngoái, đã có việc làm.
We are preparing for junior high graduation.
Chúng tôi đang chuẩn bị cho lễ tốt nghiệp THCS.
cựu sinh viên, cựu học sinh
The university has a strong alumni network.
Trường đại học có một mạng lưới cựu sinh viên vững mạnh.
bạn cùng lớp
He is my classmate.
Cậu ấy là bạn cùng lớp của mình.
sách giáo khoa
Open your textbook to page 50.
Hãy mở sách giáo khoa trang 50.
Vở ghi chép
How many notebooks do you buy?
Bạn mua bao nhiêu quyển vở?
Cái bút mực
I want a pen.
Mình muốn một cái bút.
bút chì
There are pencils on the desk.
Có những chiếc bút chì trên bàn học.
bảng đen
The teacher wrote the math problem on the blackboard.
Giáo viên đã viết bài toán lên bảng đen.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.