86 kosakata
tên lửa
The rocket launched into orbit.
Tên lửa đã phóng vào quỹ đạo.
Phi hành gia
The astronaut prepared for the mission.
Phi hành gia đã chuẩn bị cho nhiệm vụ.
vũ trụ
The universe is constantly expanding.
Vũ trụ đang không ngừng mở rộng.
Thiên hà
Our solar system is just a tiny part of the Milky Way galaxy.
Hệ mặt trời của chúng ta chỉ là một phần nhỏ của thiên hà Dải Ngân Hà.
hành tinh
Earth is a beautiful planet.
Trái đất là một hành tinh xinh đẹp.
quỹ đạo
The Earth's orbit around the Sun takes one year.
Quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời mất một năm.
hệ mặt trời
There are eight planets in our solar system.
Có tám hành tinh trong hệ mặt trời của chúng ta.
đèn / ánh sáng
The traffic light is red.
Đèn giao thông đang màu đỏ.
âm thanh
The sound of the drum is loud.
Âm thanh của cái trống thật lớn.
sóng ; làn sóng; cái vẫy tay
The waves were crashing against the rocks.
Những con sóng đang vỗ vào các tảng đá.
tần suất
Check the frequency of your habits.
Kiểm tra tần suất thói quen của bạn.
năng lượng hạt nhân
Nuclear energy is a powerful but controversial source of power.
Năng lượng hạt nhân là một nguồn năng lượng mạnh mẽ nhưng gây tranh cãi.
năng lượng tái tạo
Investing in renewable energy is crucial for the future.
Đầu tư vào năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho tương lai.
nhiên liệu hóa thạch
Burning fossil fuels contributes to climate change.
Việc đốt nhiên liệu hóa thạch góp phần vào biến đổi khí hậu.
sự ô nhiễm
Air pollution is harmful.
Ô nhiễm không khí có hại.
sự bền vững
We focus on environmental sustainability.
Chúng tôi tập trung vào sự bền vững môi trường.
ngành người máy
He is interested in studying robotics.
Anh ấy hứng thú với việc học về ngành người máy.
trí tuệ nhân tạo
Artificial intelligence is changing the way we live and work.
Trí tuệ nhân tạo đang thay đổi cách chúng ta sống và làm việc.
phân tích dữ liệu
Data analysis revealed a surprising trend.
Phân tích dữ liệu đã cho thấy một xu hướng đáng ngạc nhiên.
phương pháp khoa học
The scientific method involves observation, hypothesis, experiment, and conclusion.
Phương pháp khoa học bao gồm quan sát, giả thuyết, thí nghiệm và kết luận.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.