14 kosakata
ngôi nhà
I live in a small house.
Tôi sống trong một ngôi nhà nhỏ.
gác mái
We store old furniture in the attic.
Chúng tôi cất đồ đạc cũ trên gác mái.
phòng tắm
The bathroom is clean.
Phòng tắm rất sạch sẽ.
phòng ngủ
My bedroom is upstairs.
Phòng ngủ của tôi ở trên lầu.
phòng ăn
We eat dinner in the dining room.
Chúng tôi ăn tối trong phòng ăn.
Phòng khách
We are in the living room.
Chúng mình đang ở trong phòng khách.
khu vực chế biến thực phẩm
The chef is busy in the kitchen preparing dinner.
Đầu bếp đang bận rộn trong bếp để chuẩn bị bữa tối.
ống khói
Smoke rose from the chimney.
Khói bốc lên từ ống khói.
cái ghế
Sit on the chair.
Ngồi vào ghế đi.
cái bàn; bảng
Please put the plates on the table.
Làm ơn đặt những chiếc đĩa lên bàn.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.