29 kosakata
nho
I washed some sweet grapes for the guests.
Tôi đã rửa một ít nho ngọt cho các vị khách.
Ngày sinh nhật
Today is my birthday.
Hôm nay là sinh nhật tôi.
khoai tây chiên
I like chips.
Mình thích khoai tây chiên.
uống
Drink plenty of water daily.
Uống nhiều nước mỗi ngày.
ăn
I eat healthy food every day.
Tôi ăn thực phẩm lành mạnh mỗi ngày.
lời mời
Did you receive the calendar invitation for our meeting?
Bạn đã nhận được lời mời họp trên lịch chưa?
Mứt
I see a jam jar.
Tớ thấy một lọ mứt.
Nước chanh đường mát lạnh.
Sip some cool lemonade!
Uống một ngụm nước chanh mát lạnh đi nào!
Buổi tiệc
Let's go to the party.
Hãy đến buổi tiệc nào.
một ít, vài; phần ; một số
there's some [more] in the pot
trong bình còn một ít nữa
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.