29 kosakata
dụng cụ vệ sinh
I need to go to the store to buy some cleaning supplies.
Tôi cần đến cửa hàng để mua một số dụng cụ vệ sinh.
chất tẩy rửa
Add one cup of laundry detergent to the washing machine.
Thêm một cốc chất tẩy rửa vào máy giặt.
thuốc khử trùng
Use a hospital-grade disinfectant on all high-touch surfaces.
Sử dụng thuốc khử trùng cấp độ bệnh viện trên tất cả các bề mặt thường xuyên chạm vào.
tẩy trắng, chuội
nước lau kính
Spray some glass cleaner on the mirror and wipe it with a cloth.
Xịt một ít nước lau kính lên gương và lau bằng khăn.
nước lau sàn
This floor cleaner has a fresh lemon scent.
Nước lau sàn này có mùi chanh tươi mát.
chất đánh bóng đồ nội thất
Use a soft cloth with furniture polish to make the wood shine.
Dùng khăn mềm với chất đánh bóng đồ nội thất để làm cho gỗ sáng bóng.
xịt thơm phòng
I use a lavender-scented air freshener in the bathroom.
Tôi dùng xịt thơm phòng mùi hoa oải hương trong phòng tắm.
chất tẩy vết bẩn
Use a stain remover before washing the shirt.
Hãy sử dụng chất tẩy vết bẩn trước khi giặt áo sơ mi.
bột giặt
We need to buy more laundry detergent.
Chúng ta cần mua thêm bột giặt.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.