20 kosakata
Sự nhiễm trùng.
Antibiotics are used to treat the infection.
Thuốc kháng sinh được dùng để điều trị nhiễm trùng.
vi rút
The flu is caused by a common virus.
Cảm cúm được gây ra bởi một loại vi rút thông thường.
vi khuẩn
Frequent hand washing helps remove harmful bacteria.
Thường xuyên rửa tay giúp loại bỏ vi khuẩn có hại.
nấm
Athlete's foot is a common infection caused by a fungus.
Bệnh nấm da chân là một bệnh nhiễm trùng phổ biến do nấm gây ra.
ký sinh trùng
Malaria is a disease caused by a parasite.
Sốt rét là một căn bệnh do ký sinh trùng gây ra.
bệnh cúm
The influenza virus changes every year.
Virus cúm thay đổi hàng năm.
lạnh
It is cold outside.
Bên ngoài trời lạnh.
COVID-19
The COVID-19 pandemic affected the entire world.
Đại dịch COVID-19 đã ảnh hưởng đến toàn thế giới.
HIV
HIV weakens the body's immune system.
HIV làm suy yếu hệ thống miễn dịch của cơ thể.
bệnh AIDS
AIDS attacks the body's immune system.
AIDS tấn công hệ miễn dịch của cơ thể.
viêm gan
Hepatitis affects the liver.
Viêm gan ảnh hưởng đến gan.
bệnh lao
Bovine tuberculosis can be transmitted from cattle to humans.
Bệnh lao bò có thể lây từ gia súc sang người.
Bệnh sởi
The child was not vaccinated against measles.
Đứa trẻ chưa được tiêm vắc-xin phòng bệnh sởi.
quai bị
Mumps causes swelling in the salivary glands.
Quai bị gây sưng ở các tuyến nước bọt.
Bệnh thủy đậu
Chickenpox is characterized by itchy blisters.
Thủy đậu được đặc trưng bởi các nốt phỏng gây ngứa.
sốt xuất huyết
Dengue fever is transmitted by mosquitoes.
Sốt xuất huyết do muỗi truyền.
bệnh sốt rét
Malaria is a mosquito-borne disease.
Sốt rét là một bệnh do muỗi truyền.
bệnh tả
Cholera is an infection caused by contaminated water.
Bệnh tả là một bệnh nhiễm trùng do nước bị ô nhiễm gây ra.
thương hàn
Typhoid fever is a bacterial infection spread through contaminated food and water.
Sốt thương hàn là một bệnh nhiễm khuẩn lây lan qua thực phẩm và nước bị ô nhiễm.
quấy rầy; làm đau; làm khó chịu; gây khó khăn, cản trở
plague somebody with requests for money
quấy rầy đòi xin tiền aid
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.