10 kosakata
Nấu ăn.
Mom can cook.
Mẹ có thể nấu ăn.
bác sĩ
She wants to be a doctor.
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.
tài xế, người lái xe
My father works as a bus driver.
Bố tôi làm tài xế xe buýt.
nông dân
They would like to be farmers.
Họ muốn trở thành những nông dân.
công việc
I know what job he wants.
Tôi biết công việc mà anh ấy muốn.
y tá
She wants to be a nurse.
Cô ấy muốn trở thành y tá.
học sinh
I am a happy pupil.
Tôi là một học sinh vui vẻ.
ca sĩ
I would like to be a singer.
Tôi muốn trở thành một ca sĩ.
giáo viên
She wants to become a teacher.
Cô ấy muốn trở thành giáo viên.
công nhân/người làm việc
Worker robots are used in big factories.
Người máy công nhân được sử dụng trong các nhà máy lớn.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.