25 kosakata
công việc
I know what job he wants.
Tôi biết công việc mà anh ấy muốn.
giáo viên
She wants to become a teacher.
Cô ấy muốn trở thành giáo viên.
học sinh
I am a student.
Tôi là một học sinh.
bác sĩ
She wants to be a doctor.
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.
y tá
She wants to be a nurse.
Cô ấy muốn trở thành y tá.
nha sĩ
I have an appointment with the dentist tomorrow.
Tôi có hẹn với nha sĩ vào ngày mai.
cảnh sát
The police officer directed traffic.
Cảnh sát điều khiển giao thông.
lính cứu hỏa
He wants to become a firefighter.
Anh ấy muốn trở thành lính cứu hỏa.
tài xế, người lái xe
My father works as a bus driver.
Bố tôi làm tài xế xe buýt.
đầu bếp
He would like to be a chef.
Anh ấy muốn trở thành một đầu bếp.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.