90 kosakata
quét sàn nhà
She used a broom to sweep the floor.
Cô ấy dùng chổi để quét sàn nhà
lau nhà
After sweeping, you should mop the floor to make it shine.
Sau khi quét, bạn nên lau nhà để nó sáng bóng.
hút bụi thảm
You should vacuum the carpet at least once a week.
Bạn nên hút bụi thảm ít nhất một lần một tuần.
lau bụi kệ
He asked his son to dust the shelves in the living room.
Ông ấy đã yêu cầu con trai mình lau bụi các kệ sách trong phòng khách.
dọn dẹp phòng
Your room is a mess! Please tidy it up.
Phòng của con bừa bộn quá! Dọn dẹp nó đi.
dọn giường
My mom always tells me to make the bed in the morning.
Mẹ tôi luôn bảo tôi phải dọn giường vào buổi sáng.
giặt giũ
I usually do the laundry on weekends.
Tôi thường giặt giũ vào cuối tuần.
phơi quần áo
After washing, please hang the clothes out to dry.
Sau khi giặt, vui lòng phơi quần áo ra cho khô.
gấp quần áo
Can you help me fold the clothes?
Bạn có thể giúp tôi gấp quần áo được không?
ủi đồ, là quần áo
I need to iron my shirt before the meeting.
Tôi cần ủi áo sơ mi của mình trước cuộc họp.
rửa chén
It's your turn to wash the dishes.
Đến lượt bạn rửa chén rồi đó.
lau khô chén đĩa
I'll wash the dishes if you dry them.
Tôi sẽ rửa chén nếu bạn lau khô chúng.
cất chén đĩa
After drying the dishes, please put them away in the cupboard.
Sau khi lau khô chén đĩa, làm ơn cất chúng vào tủ.
nấu bữa tối
What are you going to cook for dinner tonight?
Tối nay bạn sẽ nấu món gì cho bữa tối?
chuẩn bị bữa ăn
I usually prepare my meals for the week on Sunday.
Tôi thường chuẩn bị các bữa ăn trong tuần vào ngày Chủ nhật.
dọn bàn ăn
Could you please set the table for dinner?
Bạn có thể dọn bàn ăn cho bữa tối được không?
dọn bàn sau khi ăn
After we finished eating, I helped clear the table.
Sau khi chúng tôi ăn xong, tôi đã giúp dọn bàn.
đổ rác
It's your turn to take out the trash.
Đến lượt con đi đổ rác đó.
làm trống thùng rác
Could you empty the bins in the kitchen and bathroom?
Bạn có thể làm trống các thùng rác trong nhà bếp và phòng tắm không?
tưới cây
I need to water the plants before I leave.
Tôi cần tưới cây trước khi đi.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.