35 kosakata
kiến trúc sư
An architect draws building plans.
Kiến trúc sư vẽ các bản thiết kế tòa nhà.
họa viên kiến trúc
The draftsman created detailed technical drawings based on the architect's sketches.
Họa viên kiến trúc đã tạo ra các bản vẽ kỹ thuật chi tiết dựa trên bản phác thảo của kiến trúc sư.
Nhà thiết kế.
She loves wearing designer clothes.
Cô ấy thích mặc quần áo hàng hiệu (được thiết kế).
sổ kế hoạch
I wrote it in my planner.
Tôi đã viết nó vào sổ kế hoạch của mình.
kỹ sư
He would like to be an engineer.
Anh ấy muốn trở thành một kỹ sư.
kỹ sư kết cấu
The structural engineer designs the framework of the building.
Kỹ sư kết cấu thiết kế khung của tòa nhà.
kỹ sư xây dựng
A civil engineer designs and oversees large construction projects like bridges and roads.
Một kỹ sư xây dựng thiết kế và giám sát các dự án xây dựng lớn như cầu và đường.
kỹ sư cơ khí
The mechanical engineer is responsible for HVAC systems.
Kỹ sư cơ khí chịu trách nhiệm về hệ thống HVAC.
nhà thiết kế nội thất
She hired an interior designer to help decorate her new apartment.
Cô ấy đã thuê một nhà thiết kế nội thất để giúp trang trí căn hộ mới của mình.
kiến trúc sư cảnh quan
The landscape architect designed the public park and gardens.
Kiến trúc sư cảnh quan đã thiết kế công viên và vườn hoa công cộng.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.