28 kosakata
tổ chức
The UN is a major international organization.
Liên Hợp Quốc là một tổ chức quốc tế lớn.
hiệp hội, sự liên kết
He is a member of the national football association.
Anh ấy là thành viên của hiệp hội bóng đá quốc gia.
từ thiện
The concert raises money for charity.
Buổi hòa nhạc gây quỹ cho từ thiện.
nền móng
The building has a deep concrete foundation.
Tòa nhà có nền móng bê tông sâu.
liên minh
He joined the union.
Anh ấy đã gia nhập công đoàn.
ủy ban
The committee will meet to discuss the proposal.
Ủy ban sẽ họp để thảo luận về đề xuất.
chương
I finished reading the first chapter last night.
Tôi đã đọc xong chương đầu tiên tối qua.
trụ sở chính
I was sent here from our headquarters.
Tôi được cử đến đây từ trụ sở chính của chúng ta.
đại diện
A sales representative will call you soon.
Một nhân viên đại diện bán hàng sẽ gọi cho bạn sớm.
tư cách thành viên
I need to renew my gym membership this month.
Tôi cần gia hạn tư cách thành viên phòng gym trong tháng này.
thành viên
Every team member has a specific role.
Mỗi thành viên nhóm đều có vai trò cụ thể.
tổ chức phi lợi nhuận
A non-profit organization relies heavily on donations and volunteers.
Một tổ chức phi lợi nhuận phụ thuộc rất nhiều vào các khoản quyên góp và tình nguyện viên.
tổ chức phi chính phủ
Many NGOs are working to improve healthcare in developing countries.
Nhiều tổ chức phi chính phủ đang nỗ lực cải thiện chăm sóc sức khỏe ở các nước đang phát triển.
đoàn thanh niên;Đoàn Thanh Niên
I joined the youth union last summer.
Hè năm ngoái tôi gia nhập đoàn thanh niên.
Hội Phụ nữ
The Women's Union campaigns for gender equality and women's rights.
Hội Phụ nữ vận động cho bình đẳng giới và quyền phụ nữ.
tổ chức cơ sở, tổ chức cấp quần chúng
The environmental campaign was started by a local grassroots organization.
Chiến dịch môi trường được bắt đầu bởi một tổ chức cơ sở địa phương.
tổ dân phố, hội người cùng khu phố
The neighborhood association meets monthly to discuss security and local events.
Hội người cùng khu phố họp hàng tháng để thảo luận về vấn đề an ninh và các sự kiện địa phương.
nhóm vận động chính sách
An advocacy group is pushing the government to pass stricter animal rights laws.
Một nhóm vận động chính sách đang hối thúc chính phủ thông qua các luật về quyền động vật nghiêm ngặt hơn.
Several community organizations formed a coalition to protest against the new factory.
Một vài tổ chức cộng đồng đã thành lập một liên minh để phản đối nhà máy mới.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.