98 kosakata
đường ray; đường đua; bài hát
This is my favorite track on the album.
Đây là bài hát yêu thích của tôi trong album này.
Cái ao
The ducks swim in the pool.
Những chú vịt bơi trong ao.
nhà thể chất
Let's go to the gym for PE class.
Hãy đến nhà thể chất cho tiết thể dục.
tập thể dục, luyện tập
I exercise every morning before work.
Tôi tập thể dục mỗi sáng trước khi đi làm.
Đào tạo, huấn luyện
Does the company provide training for new software?
Công ty có cung cấp đào tạo về phần mềm mới không?
buổi tập luyện
Pick up your son after soccer practice.
Hãy đón con trai bạn sau buổi tập bóng đá.
bài khởi động
Always do a 5-minute warm-up before you start your main workout.
Luôn thực hiện bài khởi động 5 phút trước khi bạn bắt đầu buổi tập chính của mình.
người cung cấp thư giới thiệu
List two professional referees on your CV.
Liệt kê hai người giới thiệu chuyên nghiệp trên sơ yếu lý lịch của bạn.
Những quy định, luật lệ.
These are our family rules for TV time.
Đây là những quy định gia đình về thời gian xem TV.
nhà vô địch
He is the champion of the tennis tournament.
Anh ấy là nhà vô địch giải quần vợt.
huy chương
She won a gold medal in the competition.
Cô ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc thi.
cúp, chiến lợi phẩm
The winning team received a large silver trophy.
Đội chiến thắng đã nhận được một chiếc cúp bạc lớn.
khán giả
The spectators cheered for their team.
Các khán giả đã cổ vũ cho đội của họ.
cái quạt
I have a fan.
Tôi có một cái quạt.
hành vi vi phạm
It is a criminal offense.
Đó là một hành vi vi phạm hình sự.
hàng phòng ngự, sự phòng ngự
Their defense was unbreakable in the final match.
Hàng phòng ngự của họ là không thể phá vỡ trong trận chung kết.
thi đấu
Athletes from many countries will compete.
Các vận động viên từ nhiều quốc gia sẽ thi đấu.
đội trưởng, thuyền trưởng
He was the captain of the football team.
Anh ấy là đội trưởng của đội bóng đá.
trọng tài
The umpire made a controversial call.
Trọng tài đã đưa ra một quyết định gây tranh cãi.
sân trượt băng
We went ice skating at the local rink.
Chúng tôi đã đi trượt băng ở sân trượt băng địa phương.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.