33 kosakata
Sự đổi mới
Innovation is key to business growth.
Đổi mới là chìa khóa để phát triển kinh doanh.
sự bền vững
We focus on environmental sustainability.
Chúng tôi tập trung vào sự bền vững môi trường.
thuộc về tương lai, hiện đại
Future cities will have futuristic designs.
Các thành phố tương lai sẽ có những thiết kế hiện đại.
Quá trình đô thị hóa.
Rapid urbanization has led to significant housing shortages in many major cities.
Đô thị hóa nhanh chóng đã dẫn đến tình trạng thiếu nhà ở đáng kể tại nhiều thành phố lớn.
giảm bớt
We should all try to reduce our carbon footprint to help the planet.
Tất cả chúng ta nên cố gắng giảm lượng khí thải carbon của mình để giúp bảo vệ hành tinh.
tác động
The impact of technology is huge.
Tác động của công nghệ là rất lớn.
vận chuyển
Trains transport goods across the country.
Tàu hỏa vận chuyển hàng hóa đi khắp đất nước.
tắc đường
We were stuck in a traffic jam for an hour.
Chúng tôi bị kẹt trong một vụ tắc đường suốt một giờ.
cơ sở hạ tầng
The government is investing heavily in transport infrastructure.
Chính phủ đang đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng giao thông.
lượng khí thải carbon
Everyone can reduce their carbon footprint by using public transportation.
Mỗi người đều có thể giảm lượng khí thải carbon bằng cách sử dụng giao công cộng.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.