57 kosakata
tài khoản; lời kể, bản tường thuật
I forgot my account password.
Tôi quên mật khẩu tài khoản của mình.
thành tựu
Passing the exam is a great achievement.
Đỗ kỳ thi là một thành tựu lớn.
ngưỡng mộ
I really admire her dedication.
Tôi thực sự ngưỡng mộ sự cống hiến của cô ấy.
Áp dụng, thông qua
We must adopt these new protocols to improve efficiency.
Chúng ta phải áp dụng các quy trình mới này để cải thiện hiệu quả.
Đầy tham vọng, thách thức
We have set an ambitious target for Q4 revenue.
Chúng ta đã đặt ra một mục tiêu đầy tham vọng cho doanh thu quý 4.
hoạt hình
The movie combines live action with computer animation.
Bộ phim kết hợp giữa cảnh quay người thật đóng với hoạt hình máy tính.
Tham dự
We plan to attend the local community parade this weekend.
Chúng tôi dự định tham dự cuộc diễu hành cộng đồng cuối tuần này.
trận chiến
Many soldiers died in the battle.
Nhiều binh lính đã chết trong trận chiến.
Tiểu sử
I am reading a biography of Ho Chi Minh.
Tôi đang đọc tiểu sử của Hồ Chí Minh.
Ruột thịt, sinh học.
He wanted to find his biological mother.
Anh ta muốn tìm mẹ ruột của mình.
Phim bom tấn.
The new superhero movie is expected to be a blockbuster.
Bộ phim siêu anh hùng mới dự kiến sẽ là một bom tấn.
mối liên kết, sự gắn bó; trái phiếu
They share a close bond as childhood friends.
Họ có một mối liên kết thân thiết từ thời thơ ấu.
bệnh ung thư
He died of lung cancer.
Ông ấy đã qua đời vì bệnh ung thư phổi.
tiến hành;thực hiện
We carried out the plan before the storm.
Chúng tôi đã tiến hành kế hoạch trước khi bão đến.
Tuổi thơ.
I had a very happy childhood.
Tôi đã có một tuổi thơ rất hạnh phúc.
Đóng góp, cống hiến
I want to contribute to the company's long-term goals.
Tôi muốn đóng góp vào các mục tiêu dài hạn của công ty.
Sáng tạo
The art club is very creative.
Câu lạc bộ mỹ thuật rất sáng tạo.
tiên tiến, hiện đại nhất
They use cutting-edge technology.
Họ sử dụng công nghệ tiên tiến nhất.
cái chết
His sudden death shocked everyone.
Cái chết đột ngột của anh ấy đã gây sốc cho mọi người.
cống hiến, hiến dâng; đề tặng ; khánh thành; khai mạc
she dedicated her life to helping the poor
bà ta hiến dâng cả đời mình cho sự nghiệp giúp đỡ người nghèo
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.