101 kosakata
vô tội
The judge ruled that he was innocent.
Thẩm phán phán quyết rằng anh ta vô tội.
cuộc thẩm vấn
The suspect was brought in for interrogation.
Nghi phạm đã bị đưa đến để thẩm vấn.
cuộc điều tra
The police launched a full-scale investigation into the bank robbery.
Cảnh sát đã mở một cuộc điều tra toàn diện về vụ cướp ngân hàng.
nhà giam
He was sent to jail for three months.
Anh ta đã bị tống vào nhà giam ba tháng.
thẩm phán
The judge listened carefully to both sides.
Thẩm phán lắng nghe cẩn thận cả hai bên.
Bồi thẩm đoàn
The jury listened carefully to all the evidence presented in court.
Bồi thẩm đoàn đã lắng nghe cẩn thận tất cả các bằng chứng được trình bày tại tòa.
vị thành niên
He was sent to a juvenile detention center.
Anh ta đã bị gửi đến một trung tâm giam giữ vị thành niên.
bắt cóc
The police are investigating the kidnapping of a wealthy businessman.
Cảnh sát đang điều tra vụ bắt cóc một doanh nhân giàu có.
ngộ sát
He was charged with manslaughter after the fatal car accident.
Anh ta bị buộc tội ngộ sát sau vụ tai nạn xe hơi chết người.
rửa tiền
The criminals were charged with money laundering.
Những tên tội phạm bị buộc tội rửa tiền.
cướp giật.
She was a victim of a mugging last night.
Cô ấy là nạn nhân của một vụ cướp đêm qua.
giết người
The victim was murdered in his home.
Nạn nhân đã bị giết tại nhà riêng.
lừa đảo qua mạng
Delete any phishing email asking for your password.
Hãy xóa mọi email lừa đảo yêu cầu mật khẩu của bạn.
cảnh sát
Call the police if you witness an accident or crime.
Hãy gọi cảnh sát nếu bạn chứng kiến một vụ tai nạn hoặc tội phạm.
một hoạt động đầu tư lừa đảo nơi lợi nhuận cho nhà đầu tư cũ được trả từ quỹ do nhà đầu tư mới đóng góp.
Bernie Madoff ran one of the largest Ponzi schemes in history.
Bernie Madoff đã điều hành một trong những mô hình Ponzi lớn nhất trong lịch sử.
nhà tù
He went to prison for many years for his crime.
Anh ta đã vào tù nhiều năm vì tội của mình.
Thời gian thử việc
Most new jobs in Australia include a three-month probation period.
Hầu hết các công việc mới ở Úc đều bao gồm thời gian thử việc ba tháng.
tống tiền có tổ chức
The mob boss was convicted of racketeering and sentenced to life in prison.
Trùm mafia bị kết tội tống tiền có tổ chức và bị kết án tù chung thân.
sự chuộc ; tiền chuộc; bắt giữ ai để đòi tiền chuộc
They demanded a huge ransom.
Chúng đòi một khoản tiền chuộc khổng lồ.
gây náo loạn
they're rioting in the streets
chúng đang gây náo loạn ở trên đường phố
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.