101 kosakata
nghe lén điện thoại
The investigators gathered crucial evidence through authorized wiretapping.
Các nhà điều tra đã thu thập được bằng chứng quan trọng thông qua việc nghe lén có ủy quyền.
chương trình bảo vệ nhân chứng
The informant was placed in a witness protection program for their safety.
Người cung cấp thông tin đã được đưa vào chương trình bảo vệ nhân chứng vì sự an toàn của họ.
đồng phạm
The police arrested the thief and his accomplice.
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm và đồng phạm của hắn.
Bằng chứng ngoại phạm
The suspect had a strong alibi for the time of the incident.
Nghi phạm có bằng chứng ngoại phạm vững chắc vào thời điểm xảy ra vụ việc.
tình trạng vô chính phủ do thiếu hoặc không công nhận quyền lực.
The country was plunged into anarchy after the revolution.
Đất nước rơi vào tình trạng vô chính phủ sau cuộc cách mạng.
bắt giữ
The police had to arrest the suspect.
Cảnh sát đã phải bắt giữ nghi phạm.
tội phóng hỏa
A cinema was burned out in an arson attack.
Một rạp chiếu phim đã bị cháy rụi trong một vụ tấn công phóng hỏa.
hành hung
He was arrested for assaulting a police officer.
Anh ta bị bắt vì tội hành hung một sĩ quan cảnh sát.
sự tống tiền
He was a victim of blackmail and paid a large sum of money to keep his secret safe.
Anh ta là nạn nhân của một vụ tống tiền và đã trả một khoản tiền lớn để giữ an toàn cho bí mật của mình.
hối lộ
The official was accused of bribery and corruption.
Viên chức này bị buộc tội hối lộ và tham nhũng.
vụ đột nhập
There was a burglary in our neighborhood.
Đã có một vụ đột nhập trong khu phố của chúng tôi.
Âm mưu, kế hoạch bí mật
The court was rife with rumors of a conspiracy to overthrow the young prince.
Triều đình tràn ngập tin đồn về một âm mưu lật đổ vị hoàng tử trẻ.
niềm tin mạnh mẽ; sự kết án
She spoke with great conviction about her plans.
Cô ấy nói về kế hoạch của mình với niềm tin mạnh mẽ.
tham nhũng
Corruption is a major obstacle to economic development in many countries.
Tham nhũng là một trở ngại lớn đối với sự phát triển kinh tế ở nhiều quốc gia.
hàng giả, đồ giả mạo
Police seized thousands of counterfeits at the market.
Cảnh sát đã tịch thu hàng nghìn món hàng giả tại chợ.
sân đấu
Meet me at the tennis court.
Gặp tôi ở sân quần vợt nhé.
tội phạm
High crime rates can negatively affect local communities.
Tỷ lệ tội phạm cao có thể ảnh hưởng tiêu cực đến cộng đồng địa phương.
The police caught the criminal.
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm.
quyền nuôi dưỡng/giam giữ
The mother got full custody.
Người mẹ đã giành được toàn quyền nuôi dưỡng.
bắt nạt qua mạng
Cyberbullying is a serious issue.
Bắt nạt qua mạng là một vấn đề nghiêm trọng.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.