28 kosakata
Làm đổ.
Try not to spill.
Cố gắng đừng làm đổ nhé.
quay tròn
The car hit a patch of ice and started to spin.
Chiếc xe va phải một mảng băng và bắt đầu quay tròn.
xương sống
He suffered a serious injury to his spine in the accident.
Anh ấy bị một chấn thương nghiêm trọng ở xương sống trong vụ tai nạn.
vấp ngã
She stumbled on the uneven pavement and twisted her ankle.
Cô ấy đã vấp ngã trên vỉa hè không bằng phẳng và bị trẹo mắt cá chân.
thảm kịch
It's a tragedy that so many people died in the fire.
Thật là một thảm kịch khi có quá nhiều người chết trong vụ hỏa hoạn.
bi thảm
The newspaper reported on the tragic plane crash.
Tờ báo đã đưa tin về vụ tai nạn máy bay bi thảm.
cổ tay
She broke her wrist in the fall.
Cô ấy đã bị gãy cổ tay trong cú ngã.
La lớn
Yell for help if you are stuck.
Hãy la lớn để cầu cứu nếu con bị kẹt.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.