28 kosakata
thân hình đồng hồ cát
She has an hourglass figure with a small waist and curvy hips.
Cô ấy có thân hình đồng hồ cát với vòng eo nhỏ và hông cong.
Sự tự tin, bình tĩnh
He maintained his poise throughout the rigorous interview process.
Anh ấy đã duy trì được sự tự tin điềm tĩnh suốt quá trình phỏng vấn khắt khe.
sự tự tin
Confidence is the key to success.
Sự tự tin là chìa khóa của thành công.
mê hoặc, quyến rũ; bảo vệ như bởi phép mầu; dụ đươc cái gì từ nơi ai
he was charmed by her vivacity
anh ta bị quyến rũ bởi sự hoạt bát của nàng
sự thanh lịch
She moved with the elegance of a dancer.
Cô ấy di chuyển với sự thanh lịch của một vũ công.
nữ tính
The dress was designed to emphasize the model's femininity.
Chiếc váy được thiết kế để nhấn mạnh sự nữ tính của người mẫu.
nốt ruồi son
She has a small beauty mark just above her lip.
Cô ấy có một nốt ruồi son nhỏ ngay trên môi.
trang điểm
The actor spent two hours in makeup to become the old character.
Nam diễn viên đã mất hai tiếng đồng hồ trang điểm để trở thành nhân vật già.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.