34 kosakata
diễn xuất
He wants to act in a movie.
Anh ấy muốn diễn xuất trong một bộ phim.
biểu diễn
The band will perform tonight.
Ban nhạc sẽ biểu diễn tối nay.
hát
I love to sing in the shower.
Tôi thích hát trong khi tắm.
Nhảy múa theo nhạc.
Let's dance with mommy and daddy!
Hãy cùng nhảy múa với ba mẹ nào!
chơi, chơi đùa; chơi ; thi đấu
Can you play the guitar?
Bạn có biết chơi ghi-ta không?
Luyện tập, diễn tập
It's a good idea to rehearse your speech several times before the actual event.
Bạn nên luyện tập bài phát biểu của mình nhiều lần trước khi sự kiện thực tế diễn ra.
chỉ đạo, điều khiển; đạo diễn; hướng dẫn đường
She directs a large team of engineers.
Cô ấy chỉ đạo một đội ngũ kỹ sư đông đảo.
thực hiện/tiến hành
They conduct research every summer.
Họ tiến hành nghiên cứu mỗi mùa hè.
biên đạo
He choreographed the dance sequences for the musical.
Anh ấy đã biên đạo các phân cảnh nhảy cho vở nhạc kịch.
ứng biến
He had to improvise his lines when he forgot the script.
Anh ấy đã phải ứng biến lời thoại khi quên mất kịch bản.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.