46 kosakata
Kết hợp, đưa vào
We will incorporate user feedback into the final policy.
Chúng tôi sẽ kết hợp phản hồi của người dùng vào chính sách cuối cùng.
thao túng
He tried to manipulate the situation.
Anh ấy đã cố gắng thao túng tình hình.
sao chép lại; mô phỏng
the chameleon's skin replicates the pattern of its surroundings
da con tắc kè hoa khác nào một bản sao chép mẫu của môi trường xung quanh
Người ủng hộ
Employees who score 9 or 10 are brand advocates.
Nhân viên chấm điểm 9 hoặc 10 là người ủng hộ thương hiệu.
Làm xa lánh
Don't alienate our loyal customers.
Đừng làm khách hàng trung thành xa lánh.
đánh giá
We need to evaluate the results.
Chúng ta cần đánh giá các kết quả.
xác minh thông tin
HR needs to verify the employment dates with the previous companies.
HR cần xác minh ngày làm việc với các công ty cũ.
Cải thiện
We are seeking ways to ameliorate the working conditions.
Chúng tôi đang tìm cách để cải thiện điều kiện làm việc.
Phổ biến thông tin
We must disseminate health advisories.
Chúng ta phải phổ biến các thông báo y tế.
Đặt cạnh nhau để so sánh/đối chiếu
The presenter chose to juxtapose the two opposing theories to highlight their differences.
Người thuyết trình đã chọn đặt hai lý thuyết đối lập cạnh nhau để làm nổi bật sự khác biệt của chúng.
Làm rối rắm
The politician tried to obfuscate the truth during the interview.
Chính trị gia đã cố gắng làm rối rắm sự thật trong cuộc phỏng vấn.
Tuân thủ/Dính sát
Adhere to safety protocols.
Tuân thủ các quy trình an toàn.
là hiện thân của; bao gồm, chứa đựng
to me he embodies all the best qualities of a teacher
đối với tôi ông ta là hiện thân của hết thảy phẩm chất tốt đẹp nhất của một thầy giáo
gợi lên
The music was intended to evoke a sense of nostalgia.
Bản nhạc nhằm mục đích gợi lên cảm giác hoài niệm.
vượt quá; hơn
she far transcends the others in beauty and intelligence
cô ta vượt xa các cô khác về sắc đẹp và trí thông minh
ngăn chặn
Lack of evidence precludes a firm conclusion.
Thiếu bằng chứng ngăn cản một kết luận chắc chắn.
xua tan / xua đuổi
The manager held a meeting to dispel rumors about layoffs.
Người quản lý đã tổ chức một cuộc họp để xua tan những tin đồn về việc sa thải.
Tăng cường/bổ trợ
AI tools are designed to augment human intelligence, not replace it.
Các công cụ AI được thiết kế để bổ trợ cho trí tuệ con người, không phải thay thế nó.
Phân kỳ/khác biệt
Consumer spending patterns begin to diverge after 2015.
Mô hình chi tiêu của người tiêu dùng bắt đầu khác biệt sau năm 2015.
gán cho / quy cho
Many experts ascribe the economic downturn to a mix of global factors.
Nhiều chuyên gia quy sự suy thoái kinh tế cho một loạt các yếu tố toàn cầu.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.