30 kosakata
ngôi làng toàn cầu
The internet has turned the world into a global village.
Internet đã biến thế giới thành một ngôi làng toàn cầu.
Toàn cầu hóa
Globalization has opened new markets for our products.
Toàn cầu hóa đã mở ra những thị trường mới cho sản phẩm của chúng tôi.
Sự kết nối với nhau
The interconnectedness of nations is growing.
Sự kết nối giữa các quốc gia đang gia tăng.
sự tích hợp, sự hợp nhất; sự hội nhập
The integration of new technology improved the company's efficiency.
Việc tích hợp công nghệ mới đã cải thiện hiệu quả của công ty.
công ty đa quốc gia
Apple is a massive multinational corporation.
Apple là một công ty đa quốc gia khổng lồ.
Sự phụ thuộc lẫn nhau
Global economic interdependence makes markets highly sensitive to external shocks.
Sự phụ thuộc lẫn nhau của nền kinh tế toàn cầu khiến các thị trường trở nên rất nhạy cảm với các cú sốc bên ngoài.
xuyên quốc gia
Many environmental issues require transnational cooperation.
Nhiều vấn đề môi trường đòi hỏi sự hợp tác xuyên quốc gia.
thương mại tự do
The agreement was designed to promote free trade between the two countries.
Hiệp định được thiết kế để thúc đẩy thương mại tự do giữa hai nước.
hội nhập kinh tế
The European Union is an example of deep economic integration.
Liên minh châu Âu là một ví dụ về hội nhập kinh tế sâu rộng.
rào cản thương mại
Quotas and tariffs are common examples of trade barriers.
Hạn ngạch và thuế quan là những ví dụ phổ biến về rào cản thương mại.
thuế quan
Lowering tariffs will boost foreign commerce.
Giảm thuế quan sẽ thúc đẩy thương mại nước ngoài.
sự đồng nhất hóa văn hóa
Some fear that globalization leads to cultural homogenization.
Một số người lo sợ rằng toàn cầu hóa dẫn đến sự đồng nhất hóa văn hóa.
Địa phương hóa
Product localization improves customer satisfaction.
Địa phương hóa sản phẩm giúp cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
trao đổi văn hóa
Student exchange programs facilitate cultural exchange and understanding between different countries.
Các chương trình trao đổi sinh viên tạo điều kiện cho việc trao đổi văn hóa và sự hiểu biết giữa các quốc gia khác nhau.
Chuyển sản xuất nước ngoài
Offshoring is common in the clothing industry.
Chuyển sản xuất ra nước ngoài rất phổ biến trong ngành may mặc.
công dân toàn cầu
He considers himself a global citizen, caring about issues worldwide.
Anh ấy coi mình là một công dân toàn cầu, quan tâm đến các vấn đề trên toàn thế giới.
thế giới không biên giới
The internet creates the illusion of a borderless world.
Internet tạo ra ảo giác về một thế giới không biên giới.
đầu tư nước ngoài
The developing country welcomes foreign investment to boost its economy.
Nước đang phát triển hoan nghênh đầu tư nước ngoài để thúc đẩy nền kinh tế.
nước đang phát triển
Many developing countries rely heavily on agricultural exports.
Nhiều nước đang phát triển phụ thuộc rất nhiều vào xuất khẩu nông sản.
nước phát triển
A developed country generally has a high standard of living.
Một nước phát triển nói chung có mức sống cao.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.