40 kosakata
uốn cong, cúi xuống
She bent down to pick up the pen.
Cô ấy cúi xuống để nhặt cây bút.
mang, vác, xách, cầm
Can you help me carry these bags?
Bạn có thể giúp tôi mang những chiếc túi này không?
nhào lộn
The gymnast did a perfect cartwheel across the floor.
Vận động viên thể dục đã thực hiện một cú nhào lộn hoàn hảo trên sàn.
bắt, chụp lấy, đón lấy
Can you catch the ball for me?
Bạn có thể bắt hộ tôi quả bóng được không?
Vỗ tay.
Clap your hands if you are happy!
Vỗ tay nếu bé đang cảm thấy vui nhé!
bò, trườn
The baby is learning to crawl.
Em bé đang tập bò.
Khóc
Do not cry, my baby.
Đừng khóc nữa, bé cưng của mẹ.
lặn
He dove into the pool from the high board.
Anh ấy đã lặn xuống hồ bơi từ ván nhảy cao.
kéo, lôi
He dragged the heavy box across the floor.
Anh ấy kéo cái hộp nặng trên sàn nhà.
đánh rơi, làm rơi; thả xuống; sụt giảm
He dropped his phone on the floor.
Anh ấy làm rơi điện thoại xuống sàn.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.