98 kosakata
Nền kinh tế.
The government is trying to boost the national economy.
Chính phủ đang cố gắng thúc đẩy nền kinh tế quốc gia.
kinh tế học
He is studying economics at university.
Anh ấy đang học kinh tế tại trường đại học.
nhà kinh tế học
The economist predicted a recession.
Nhà kinh tế học đã dự đoán một cuộc suy thoái.
tăng trưởng kinh tế
The country is experiencing a period of rapid economic growth.
Đất nước đang trải qua một thời kỳ tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.
Sự phát triển.
The company focuses on the development of new software.
Công ty tập trung vào việc phát triển phần mềm mới.
Thị trường
We need to analyze the market.
Chúng ta cần phân tích thị trường.
chủ nghĩa tư bản
Capitalism is an economic system based on private ownership.
Chủ nghĩa tư bản là một hệ thống kinh tế dựa trên sở hữu tư nhân.
chủ nghĩa xã hội
Socialism advocates for public ownership of the means of production.
Chủ nghĩa xã hội ủng hộ quyền sở hữu công cộng đối với các tư liệu sản xuất.
Toàn cầu hóa
Globalization has opened new markets for our products.
Toàn cầu hóa đã mở ra những thị trường mới cho sản phẩm của chúng tôi.
thương mại
Vietnam is expanding its international trade.
Việt Nam đang mở rộng thương mại quốc tế.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.