38 kosakata
lũ lụt
Heavy rain caused a major flood in the city.
Mưa lớn đã gây ra một trận lụt lớn trong thành phố.
an toàn
It is safe to cross the street now.
Bây giờ sang đường rất an toàn.
thảm họa
lốc xoáy
The tornado destroyed several houses.
Cơn lốc xoáy đã phá hủy một số ngôi nhà.
bạo lực
The storm was violent.
Cơn bão rất dữ dội.
bão, giông bão
The storm caused flight delays.
Cơn bão gây ra sự chậm trễ chuyến bay.
hư hại
Report any existing damage to the landlord immediately.
Báo cáo ngay mọi hư hại hiện có cho chủ nhà.
Đau
Does your knee hurt?
Đầu gối của con có bị đau không?
sự phun trào núi lửa
A volcanic eruption can release a large amount of ash and gas.
Một vụ phun trào núi lửa có thể giải phóng một lượng lớn tro và khí.
động đất
The earthquake caused some damage to the house.
Trận động đất đã gây ra một số hư hại cho ngôi nhà.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.