160 kosakata
Tập đoàn đa ngành
The conglomerate operates in five different sectors.
Tập đoàn đa ngành này hoạt động trong năm lĩnh vực khác nhau.
tổ hợp, liên danh
A consortium of international companies was formed to build the new bridge.
Một liên danh các công ty quốc tế đã được thành lập để xây dựng cây cầu mới.
phái đoàn; sự ủy quyền
A delegation from China visited the factory yesterday.
Một phái đoàn từ Trung Quốc đã đến thăm nhà máy hôm qua.
xác định, làm rõ
I am writing to ascertain the delivery status.
Tôi viết thư này để xác định tình trạng giao hàng.
nhà tài phiệt
He is a media mogul who owns several newspapers and TV stations.
Ông ấy là một nhà tài phiệt truyền thông sở hữu nhiều tờ báo và đài truyền hình.
lỗ hổng
The company used a tax loophole to avoid paying millions.
Công ty đã lợi dụng một lỗ hổng thuế để tránh phải trả hàng triệu đô la.
Bồi thường, đảm bảo
The vendor agrees to indemnify the client.
Nhà cung cấp đồng ý bồi thường cho khách hàng.
chỉ thị/ủy nhiệm
The government has a mandate to rule.
Chính phủ có sự ủy nhiệm để cai trị.
lề ; biên độ; biên lợi nhuận
Please leave a wide margin on the left side of the page.
Hãy để lề rộng ở bên trái trang giấy.
sự thâm nhập thị trường
The company is focused on deep market penetration.
Công ty đang tập trung vào việc thâm nhập sâu vào thị trường.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.