25 kosakata
cơ thể, thân thể; thi thể
She has a strong and healthy body.
Cô ấy có một cơ thể khỏe mạnh.
đầu
My head hurts a little today.
Hôm nay đầu tôi hơi đau.
tóc
She has long black hair.
Cô ấy có mái tóc đen dài.
Khuôn mặt
I love your cute face.
Mẹ yêu khuôn mặt đáng yêu của con.
Mắt
Close your eyes.
Nhắm mắt lại nào.
Bộ phận cơ thể dùng để nghe.
Use your ear to listen.
Dùng tai của con để lắng nghe nhé.
Cái mũi
Touch your nose.
Chạm vào mũi của con đi.
Bộ phận trên mặt dùng để nói.
Close your mouth when listening.
Hãy khép miệng lại khi lắng nghe.
Cái răng
My tooth is white.
Răng của con màu trắng.
lưỡi
We use our tongue to taste and to speak.
Chúng ta dùng lưỡi để nếm và để nói.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.