25 kosakata
Thức dậy.
It is time to wake up, my dear!
Đến giờ thức dậy rồi, bé yêu ơi!
thức dậy, ra khỏi giường
What time do you usually get up in the morning?
Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?
đánh răng
Don't forget to brush your teeth before you go to bed.
Đừng quên đánh răng trước khi đi ngủ.
rửa mặt
I wash my face with warm water.
Tôi rửa mặt bằng nước ấm.
tắm vòi sen
I take a shower in the morning.
Tôi tắm vào buổi sáng.
mặc quần áo
After my shower, I get dressed and have breakfast.
Sau khi tắm, tôi mặc quần áo và ăn sáng.
chải tóc
She is combing her long hair in front of the mirror.
Cô ấy đang chải mái tóc dài của mình trước gương.
ăn sáng
We have breakfast at 7:30 AM.
Chúng tôi ăn sáng lúc 7 giờ 30 phút.
đi làm
He leaves the house at 8 AM to go to work.
Anh ấy rời nhà lúc 8 giờ sáng để đi làm.
đi học
Children go to school at 8 AM.
Trẻ em đi học lúc 8 giờ sáng.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.