49 kosakata
đi du lịch/chuyến đi
We go on a trip every summer.
Chúng tôi đi du lịch mỗi mùa hè.
ăn ngoài
We rarely eat out during the week.
Chúng tôi hiếm khi ăn ngoài trong tuần.
cửa hàng
I want to go to the shop.
Tôi muốn đi đến cửa hàng.
dọn dẹp, làm sạch
My robot helps me clean the kitchen floor.
Người máy của tôi giúp tôi dọn dẹp sàn bếp.
đi công viên
We go to the park on Sundays.
Chúng tôi đi công viên vào Chủ nhật.
đi biển
Let's go to the beach.
Chúng ta hãy đi biển.
đi mua sắm
I need to go shopping.
Tôi cần đi mua sắm.
đi nhà hàng
We go to a restaurant for dinner.
Chúng tôi đi nhà hàng ăn tối.
đi khám bác sĩ
You should go to the doctor.
Bạn nên đi khám bác sĩ.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.