49 kosakata
ăn
I eat healthy food every day.
Tôi ăn thực phẩm lành mạnh mỗi ngày.
uống
Drink plenty of water daily.
Uống nhiều nước mỗi ngày.
ngủ
I sleep for eight hours every night.
Tôi ngủ tám tiếng mỗi đêm.
Thức dậy.
It is time to wake up, my dear!
Đến giờ thức dậy rồi, bé yêu ơi!
thức dậy, ra khỏi giường
What time do you usually get up in the morning?
Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ vào buổi sáng?
đi ngủ
I usually go to bed around 11 PM.
Tôi thường đi ngủ vào khoảng 11 giờ đêm.
tắm vòi sen
I take a shower in the morning.
Tôi tắm vào buổi sáng.
đánh răng
Don't forget to brush your teeth before you go to bed.
Đừng quên đánh răng trước khi đi ngủ.
rửa mặt
I wash my face with warm water.
Tôi rửa mặt bằng nước ấm.
cởi quần áo
He undressed and went to bed.
Anh ấy cởi quần áo và đi ngủ.
làm việc
Doctors work in hospitals.
Bác sĩ làm việc ở bệnh viện.
Học tập
I need to study for my test.
Tôi cần học cho bài kiểm tra của mình.
đọc
I like to read comics.
Tôi thích đọc truyện tranh.
Viết
She used to write letters.
Cô ấy đã từng viết thư.
Lắng nghe
We must listen to employee concerns.
Chúng ta phải lắng nghe những lo ngại của nhân viên.
nói
I can speak English a little.
Tôi có thể nói tiếng Anh một chút.
đi làm
He leaves the house at 8 AM to go to work.
Anh ấy rời nhà lúc 8 giờ sáng để đi làm.
đi học
Children go to school at 8 AM.
Trẻ em đi học lúc 8 giờ sáng.
xem ti vi
We watch TV in the evening.
Chúng tôi xem TV vào buổi tối.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.